Ứng dụng
- Phù hợp cho hệ thống chống sương trong vườn nho,…
| BẢNG HIỆU SUẤT | |||
| Màu họng phun | Màu Flipper | Lưu lượng (l/h)
(tại 2 bar) |
Khoảng cách lớn nhất (m) giữa các flippers** |
| Black | Black | 25* | 6.0 |
| Violet | Black | 35* | 7.0 |
| Brown | Brown | 43* | 9.0 |
* Lưu lượng thay đổi trong dãy áp lực: 2.5 – 4.0 bar.
** Khi flipper được gắn lên cọc cao 1m.
| LƯỢNG NƯỚC (M3/HA/H) CẦN CHO HỆ THỐNG FLIPPER ĐỂ CHỐNG SƯƠNG PHỦ *
VÀ TỶ LỆ TIẾT KIỆM NƯỚC THEO CÁCH TƯỚI TRUYỀN THỐNG (40M3/HA/H)
|
||||
| % nước tiết kiệm |
Khoảng cách hàng nho 2.5m | % nước tiết kiệm |
Khoảng cách hàng nho 3m | Màu họng phun |
| 58 | 16.0 | 65 | 14.0 | Black |
| 50 | 20.0 | 58 | 16.6 | Violet |
| 52 | 19.0 | 60 | 16.0 | Brown |